Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Cả”.
- Nguyễn Xuân Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 56 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- nguyễn xuân cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1172 · Hàng 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 787 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.