Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Cường”.

  1. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 372 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 171 · Lô 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/11/1977 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cầu Đất - Hà Nội Hy sinh: 1/12/1979
  2. Nguyễn Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Gia Du - Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1977