Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Cường”.

  1. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô ĐE Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Cương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 286 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 405 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cầu Đất - Hà Nội Hy sinh: 1/12/1979
  2. Nguyễn Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Gia Du - Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1977