Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Cát”.

  1. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1947 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 787 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Cật Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chợ Mới - Phú Hưng - Bắc Thái Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000