Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Bảo”.

  1. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 931 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 31 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bạo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/10/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 355 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bạo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 8/10/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Bảo Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8