Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Bảng”.
- Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuan Bảng Năm sinh: 11/5/1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 418 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 753 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: C5-D8-E64-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Bằng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bắc Bình, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 09 Đắk Tô
- Nguyễn Xuân Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)08 09 Đắk Tô
- Nguyễn Xuân Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 Không lấy được xác
- Nguyễn Xuân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 27/2/1971