Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Bạn”.
- Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei far Riêng Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0
- Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei far Riêng Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0
- Nguyễn Xuân Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Dong - Quang Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1967
- Nguyễn Xuân Bần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000