Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Bình”.

  1. Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2921 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 261 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Hải đường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Song Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Hải đường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Xuân Bình” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.