Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Bái”.
- Nguyễn Xuân Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1635 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 264 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 270 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 95 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vân Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vân Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Thượng Quận - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 mộ số 01, sao 11
- Nguyễn Xuân Bãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, Khu 5, Gia Lai
- Nguyễn Xuân Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Báo Đáp- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/12/1969
- Nguyễn Xuân Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mễ Xá- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 22/04/1973 (29-02)06 Nghĩa trang D2 mộ 13
- Nguyễn Xuân Bai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 30/4/1975