Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Bàn”.

  1. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 84 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 422 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng R · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 22N Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Vân Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuan Bảng Năm sinh: 11/5/1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 418 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 753 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei far Riêng Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0
  2. Nguyễn Xuân Bàn Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1942 · Báo Đáp, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei far Riêng Hàng 52; Ô 4; Số 938; Khối 0