Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đan”.

  1. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 313 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 248 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Dạng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 105 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/06/1970 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/08/1974 Quê quán: Huỳnh Lưu - Nghệ Tỉnh (N. An - Hà Tỉnh) - Nghệ An Đơn vị: E 3 - 110 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khối 72 - Khu Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 05/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ
  2. Nguyễn Xuân Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Phú- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 10/5/1968
  3. Nguyễn Xuân Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969
  4. Nguyễn Xuân Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969
  5. Nguyễn Xuân Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Trường- Kiến Xương- Hy sinh: 25/10/1966