Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đa”.
- Nguyễn Xuân Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: I 119 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 313 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: S6 - 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/19/ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Hàng 16 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 441 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 18B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dạng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.