Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đa”.
- Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 703 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 334 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1930 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Khối 72 - Khu Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C3D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4a Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu LB Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/9/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1980 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.