Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đa”.

  1. Nguyễn Xuân Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Dành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 82 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 430 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trại Cầu- Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1972 (03-02)06 tây nam đồi 966 Kon Tum mộ 4 1/50000