Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Động”.

  1. Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Yên Chính - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - E2 - E750 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) An Lễ, Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình Mai táng ban đầu: (70-97)09 Đgo Kram (Kon Tum) mộ 4 Hàng 1; Ô 0; Số 7; Khối 0
  2. Nguyễn Xuân Động E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1940 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  3. Nguyễn Xuân Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lễ - Nam Hòa - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.97.09 mộ 4 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu 3 - Kê Oặt - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978