Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Độ”.

  1. Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 188 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 64 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 179 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1970