Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đặng”.

  1. Nguyễn Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/08/1974 Quê quán: Huỳnh Lưu - Nghệ Tỉnh (N. An - Hà Tỉnh) - Nghệ An Đơn vị: E 3 - 110 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Xuân Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Sơn- Hồng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8 khu 5, Gia Lai
  3. Nguyễn Xuân Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 11/4/1967 Đắk Tô, Kon Tum
  4. Nguyễn Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đường Phó- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1968 (19-80) 826
  5. Nguyễn Xuân Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Nạp- Yên Hoá- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 27/02/1973 (04-16)01 Võ Định mộ số 2 1/50000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách