Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đằng”.

  1. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1980 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1161 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 313 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Dạng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Xuân Đằng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.