Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đảm”.

  1. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 181 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/19/ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Hàng 16 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 441 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Hồ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đạm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/07/1969 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1980 Quê quán: Phú Lương, Gia Lương, Gia Lương Đơn vị: BTM - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Đông Cô - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đông quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đảm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cổ Đô, Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04 05