Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đạt”.

  1. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1930 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1971 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Sư 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Nho - Minh Hạc - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.65.08 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000