Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đương”.

  1. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Đưc Bôn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1969 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Thuỵ Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Hà Cầu - Thị Xã Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.17.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 1 - Ngõ 25 - Sơn Tây - Hà Nội Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.05.03 mộ 3 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Ý - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa