Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đôn”.

  1. Nguyễn Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Chi Nam - Thanh Niêm - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Yên Chính - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - E2 - E750 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 11/06/1967
  2. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Dọ Lễ - Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968
  3. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tinh Tiến- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1967 Mộ 3A Đ3 Cánh Trung
  4. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Do Lễ- Liên Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968 Không lấy được xác