Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đích”.

  1. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Văn Tương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 149 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Địch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn xuân Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Văn Tương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Cánh 8 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 8/11/1966 Tây nam An Tá 1 giờ
  2. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1969
  3. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 15/8/1974
  4. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 15/8/1974
  5. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1969
→ Xem cả 6 người trong các danh sách