Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Đàn”.
- Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Ninh Thành - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1727 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1980 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1161 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Dân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khối 72 - Khu Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 05/05/1972 NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ
- Nguyễn Xuân Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Phú- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 10/5/1968
- Nguyễn Xuân Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969
- Nguyễn Xuân Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969
- Nguyễn Xuân Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Trường- Kiến Xương- Hy sinh: 25/10/1966