Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Ân”.

  1. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1952 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Tân Thành - Phú Bình - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 97 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 848 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 25 người trùng tên “Nguyễn Xuân Ân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.