Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân (Văn) Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Não Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Huy Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hải Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Bình Dương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Diển Xuân - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C25 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Gập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Xuân Lủng - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngắt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Thuỷ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân (Văn) Quang DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ Hy sinh: 5/10