Tìm thấy 4.980 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Hàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 23 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hóa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 134 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 882 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1709 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách