Tìm thấy 4.980 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1981 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/7/1984 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1739 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 13 · Lô 30 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 14 · Lô 23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 466 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hàm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách