Tìm thấy 4.980 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Từ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Viện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Vui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Vy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách