Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1958 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 293 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bàu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 891 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Bền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 735 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 370 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Chiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách