Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Trà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Trĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T244 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Trừng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách