Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T273 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 398 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Non Đèn- Yên Lãng- Đại Từ An táng tại: Nghĩa trang Kontum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 707 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T83 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách