Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H2 · Hàng 13 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 389 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Thanh Vân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H49 · Hàng 16 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hộ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/5/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 392 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K12 · Hàng 10 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách