Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 187 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 34 · Khu 2B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 378 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 657 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 241 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách