Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Khoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Đô Đò - Nam Quan - Nam NInh - Nam Hà Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/03/1985 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Mậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/2/1947 Quê quán: phố Đệ Nhất (Đội Cung) - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Phố B - Châu Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: P.2 - H.1 - sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Thộ
  9. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1983 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tổ chức T. uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E102 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Hợp Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D Bộ 4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Quốc Thường - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu Quân khu7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Hà Cầu - Thị Xã Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Dĩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Cửa Hàng May Mặc Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: 88 Bờ Sông Vĩnh Trà - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: số 130 Đội Cấn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Nga Bách - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 9 - E 107 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: An Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D 418 - E 10 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách