Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1985 Quê quán: Hiến Nam, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Đồng Tằm - Xuân Bằng - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Đông hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Biểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/05/1973 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1967 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1967 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1972 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tâm - Ứng Hoà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: SD2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/07/1971 Quê quán: Thanh Đại, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách