Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/184 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/7/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Côi Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/06/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/02/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: C11 - D9 - E31 - F2 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu BP Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. NGUYỄN XUÂN HÙNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 3 - 1972 Quê quán: LA VAN - HỒNG VÂN - THƯỜNG TÍN - HÀ TÂY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 36 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN HÙNG
  20. NGUYỄN XUÂN SINH Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: NGHĨA THIÊN, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-144 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN SINH

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách