Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.
- Nguyễn Xuân Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khiển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/07/1971 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E2195 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890