Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thì Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Thôn Đình-Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3407 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách