Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 214 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Xím Đanh-Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2811 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 381 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 119 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1976 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890