Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.
- Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảy (Bãng) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Xóm 9- Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ca Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1/1955 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 43 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chể Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890