Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. nguyễn xuân lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 247 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. nguyễn xuân niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 558 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  3. nguyễn xuân sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 300 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. nguyễn xuân thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1183 · Hàng 70 Xem chi tiết →
  5. nguyễn xuân toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 298 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. NGUYỄN XUÂN VINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: F75 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-218 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN VINH
  7. Nguyển Xuân Hảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Ao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1987 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Biện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 465 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 430 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách