Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuõn Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 41 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuõn Tập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuõn Tỏc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 4B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuõn Tớn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuõn Tỡnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuõn Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuõn Đốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuõn Đớch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuõn ễm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xứng ( Hưng ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  12. Nguyện Xuân Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  13. nguyên xuân toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 476 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  14. nguyễn xuân an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 556 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  15. nguyễn xuân bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1170 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  16. nguyễn xuân cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1172 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  17. nguyễn xuân giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu b Xem chi tiết →
  18. nguyễn xuân hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 304 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. nguyễn xuân khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1159 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  20. nguyễn xuân kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách