Tìm thấy 4.984 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 4a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/2/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/3/1945 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách