Tìm thấy 4.981 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/19/ An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Uý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Vi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/5/1965 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21-04-1970 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1970 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1975 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 181 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 551 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 27 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Vững Năm sinh: 1/12/1949 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách