Tìm thấy 4.981 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 897 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 362 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4269 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1026 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3342 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách