Tìm thấy 4.981 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Sinh Sơn- Sơn Thịnh- Quảng Ngãi Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 140 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tiết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 83 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 141 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Toái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Toại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1/9/1932 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách