Tìm thấy 4.981 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 28 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 28 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1030 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1984 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1095 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Rung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 22 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách