Tìm thấy 4.981 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xuân Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 492 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Noãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Nước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Pháp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 37 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 534 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1058 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1970 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2915 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách