Tìm thấy 4.975 hồ sơ cho “Nguyễn Xừ”.

  1. Nguyễn Xú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 105 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn xự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 168 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/11/1954 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Xứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Xừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Bách Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890
→ Xem cả 18 người trong các danh sách